Anten Bộ Đàm Motorola
- Những Tính Năng Nổi Bật Của Anten Bộ Đàm Motorola
Khả năng tối ưu hóa vùng phủ sóng và lọc nhiễu xuất sắc
Anten Motorola chính hãng được tính toán phân rã dải tần cực kỳ chính xác (tách biệt rõ ràng giữa VHF và UHF). Lõi đồng bên trong có độ tinh khiết cao, giúp tăng cường độ nhạy thu phát tín hiệu, giảm thiểu tối đa hiện tượng mù sóng trong không gian hẹp hoặc nhiễu tần số từ các thiết bị điện tử khác.
Đa dạng kiểu dáng phù hợp với từng nhu cầu công việc
Motorola thiết kế các dòng anten tối ưu cho từng điều kiện di chuyển:
- Dòng Anten Stubby (Anten ngắn): Có kích thước nhỏ gọn (thường dưới 10cm), không gây vướng víu khi giắt bộ đàm ở thắt lưng, rất thích hợp cho nhân viên nhà hàng, khách sạn, sự kiện.
- Dòng Anten Helical / Whip (Anten dài): Cung cấp hiệu suất tối đa, giúp sóng truyền đi xa hơn và xuyên thấu vật cản tốt hơn, chuyên dụng cho các công trường, cảng biển, nhà xưởng quy mô lớn.
Độ bền vượt trội, chống chịu môi trường khắc nghiệt
Vỏ ngoài của anten Motorola được đúc bằng nhựa dẻo và cao su tổng hợp cao cấp, có khả năng đàn hồi tốt, chống gãy gập khi va đập mạnh. Phần chân ren kết nối bằng đồng hoặc thép không gỉ được tiện cơ khí chính xác, giúp ngăn nước mưa và bụi bẩn xâm nhập vào cổng anten của máy.
- Bảng Tra Cứu Thông Số & Mã Sản Phẩm Anten Bộ Đàm Motorola
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các mã sản phẩm anten Motorola chính hãng theo dải tần và dòng máy tương thích để quý khách hàng tiện tra cứu:
| STT | Mã sản phẩm | Dải tần số / Chiều dài | Dòng máy tương thích tiêu biểu |
| 1 | PMAE4069A | UHF 403 – 450 MHz (Dạng Stubby ngắn) | Motorola P66xx, P86xx, XiR P6620i, P8668i… |
| 2 | PMAE4084A | UHF 430 – 470 MHz (Dạng Stubby ngắn) | Các dòng bộ đàm kỹ thuật số Motorola dải UHF |
| 3 | PMAD4014A | VHF 136 – 155 MHz (Chiều dài 14cm) | Motorola GP3188, GP328, GP338… |
| 4 | PMAD4132A | Antenna VHF WB (Chiều dài 22cm) | Các dòng bộ đàm Motorola dải VHF cần cự ly xa |
| 5 | PMAD4015A | VHF 136 – 174 MHz | Motorola GP2000S, CP1300… |
| 6 | PMAD4012A | VHF | Các dòng bộ đàm Motorola chân ren tiêu chuẩn |
| 7 | PMAD4013A | VHF | Các dòng bộ đàm Motorola chân ren tiêu chuẩn |
| 8 | PMAE4002A | UHF | Motorola GP2000S, CP1300… |
| 9 | PMAE4003A | UHF | Các dòng bộ đàm Motorola chân ren tiêu chuẩn |
| 10 | PMAE4018A | UHF | Motorola MOTOTRBO P8200, P8260, P8268… |
| 11 | PMAE4022B | UHF | Các dòng bộ đàm Motorola kỹ thuật số |
| 12 | PMAE4082A | UHF | Các dòng bộ đàm Motorola kỹ thuật số |
| 13 | PMAD4023A | VHF 150 – 161 MHz (Chiều dài 14cm) | Các dòng bộ đàm Motorola dải VHF trung |
| 14 | PMAD4051A_R | VHF | Bộ đàm cầm tay Magone A8 VHF |
| 15 | PMAE4016A | UHF | Motorola GP3188, GP328, GP338… |
| 16 | PMAD4049A | VHF | Motorola GP3188, GP328, GP338, CP1300… |
| 17 | NAD6502AR | VHF | Các dòng bộ đàm Motorola GP/CP Series |
| 18 | PMAE4095 | UHF | Bộ đàm mỏng nhẹ Motorola SL1M UHF |
| 19 | PMAE4085A | UHF 403 – 470 MHz | Các dòng bộ đàm cầm tay UHF thông dụng |
| 20 | PMAE4079A | UHF | Motorola XiR P6600, P6620, P8660, P8668… |
| 21 | PMAD4116A | VHF | Motorola XiR P66xx, P86xx Series |
| 22 | PMAD4117A | VHF 136 – 155 MHz | Motorola XiR P66xx, P86xx Series |
| 23 | PMAD4118A | VHF Helical Antenna (152 – 174 MHz) | Các dòng bộ đàm Motorola dải VHF cao |
| 24 | PMAD4120A | VHF 144 – 160 MHz (Dạng Stubby ngắn) | Motorola XiR P66xx, P86xx Series |


Be the first to review “Anten Bộ Đàm Motorola”